Đề cương chi tiết học phần
Written by Thong D. Nguyen Tuesday, 17 August 2010 03:05
Courses - Cryptography
1. Thông tin chung
- Tên học phần: LÝ THUYẾT MÃ HOÁ THÔNG TIN (LÝ THUYẾT MẬT MÃ)
o Tên tiếng Anh: INTRODUCTION TO CRYPTOGRAPHY.
- Mã học phần: TN646
- Thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành
- Bộ môn – Khoa phụ trách: Ứng dụng Tin học, Toán-Tin học.
- Giảng viên phụ trách:
o ThS Nguyễn Thành Nhựt, Khoa Toán-Tin học,
email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it .
- Giảng viên tham gia giảng dạy:
o TS Trần Nam Dũng, Khoa Toán-Tin học,
email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it .
o ThS Nguyễn Đạt Thông, Khoa Toán-Tin học,
email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it .
- Số tín chỉ: 4
o Số tiết lý thuyết: 45
o Số tiết thực hành, thực tập: 30
o Số tiết bài tập trên lớp: 15
o Số tiết thảo luận: 30
o Số tiết làm việc nhóm: 30
o Số tiết tự học: 30
- Học phần:
o Bắt buộc: cho ngành: Toán-Tin học
o Tự chọn: hướng Phương pháp Toán trong Tin học
- Điều kiện đăng ký học phần:
o Học phần học trước hoặc tiên quyết: Đại số tuyến tính; Đại số đại cương.
o Học phần song hành: không.
o Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của SV: Số học thuật toán, các cấu trúc đại số cơ bản, các thuật toán trên số nguyên. Kỹ năng tự học, làm việc nhóm, trình bày báo cáo, lập trình tính toán.
2. Mục tiêu của học phần
- Trang bị cho SV các kiến thức cơ bản về: lý thuyết mật mã cổ điển, mã đối xứng hiện đại, hệ mã công khai, hàm băm mật mã, chữ ký số, giao thức trao đổi chìa khoá.
- Song song đó, SV được củng cố: các kỹ năng lập trình qua các bài thực tập cài đặt các thuật toán; kỹ năng nghiên cứu và trình bày đề tài mở; kỹ năng sử dụng phần mềm bảo mật.
3. Tóm tắt nội dung học phần
- Các khái niệm cơ bản của lý thuyết mật mã cổ điển.
- Hệ mã đối xứng thông dụng: DES, AES.
- Hàm băm mật mã thông dụng: MD5, SHA1.
- Hệ mã công khai thông dụng: RSA, ElGamal, ECC.
- Giao thức trao đổi chìa khoá Diffie-Hellman.
- Chữ ký số: RSA, DSA, ECC.
- Sử dụng phần mềm: PGP, SSH, Cryptool.
4. Nội dung chi tiết học phần
|
NỘI DUNG |
SỐ TIẾT LT (45) |
SỐ TIẾT TH (30) |
|
CHƯƠNG I: MẬT MÃ CỔ ĐIỂN |
9 |
6 |
|
1. Các khái niệm cơ bản 2. Mã dịch chuyển 3. Mã thay thế 4. Mã Affine 5. Mã Vigenère 6. Mã Hill 7. Mã chuyển vị |
|
|
|
CHƯƠNG II: HỆ MÃ ĐỐI XỨNG HIỆN ĐẠI |
6 |
3 |
|
1. DES 2. AES |
|
|
|
CHƯƠNG III: HÀM BĂM MẬT MÃ |
6 |
6 |
|
1. Khái niệm, tính chất hàm băm mật mã 2. MD5 3. SHA1 4. MAC |
|
|
|
CHƯƠNG IV: HỆ MÃ CÔNG KHAI |
6 |
6 |
|
1. Hệ mã Knapsack 2. Hệ mã RSA 3. Phá mã RSA 4. So sánh hệ mã đối xứng và hệ mã công khai |
|
|
|
CHƯƠNG V: HỆ MÃ DỰA TRÊN BÀI TOÁN LOGARIT RỜI RẠC |
3 |
3 |
|
1. Bài toán logarit rời rạc và các phương pháp giải 2. Giao thức trao đổi chìa khoá Diffie-Hellman 3. Hệ mã ElGamal 4. Đường cong Elliptic 5. Hệ mã dùng đường cong Elliptic trên trường hữu hạn ECC |
|
|
|
CHƯƠNG VI: CHỮ KÝ SỐ |
3 |
3 |
|
1. Khái niệm chữ ký số 2. Chữ ký số theo phương pháp RSA 3. Chữ ký số theo phương pháp DSA 4. Chữ ký số theo phương pháp ECC |
|
|
|
CHƯƠNG VII: CÔNG CỤ MÃ HOÁ |
6 |
3 |
|
1. Phần mềm PGP 2. Phần mềm SSH 3. Phần mềm Cryptool 4. Thư viện hàm mã hoá |
|
|
|
ĐỀ TÀI NHÓM |
6 |
3 |
Ghi chú:
5. Phương pháp dạy và học:
- GV dạy bằng máy chiếu.
- Tài liệu học tập cung cấp đầy đủ cho SV vào những buổi học đầu tiên gồm: slide bài giảng, đề tài seminar, bài tập lý thuyết và thực hành.
- SV tự học, làm bài tập, thực hành và seminar theo nhóm.
- SV tham dự đầy đủ các buổi giảng LT và TH.
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:
- Bài tập nhóm (20%).
- Thi giữa kỳ (20%).
- Trình bày đề tài seminar nhóm (20%).
- Sản phẩm thực hành của đề tài theo nhóm (20%).
- Bài báo cáo đề tài nhóm cuối kỳ (20%).
7. Tài liệu học tập, tham khảo:
[1] Douglas R. Stinson, Cryptography: Theory and Practice, 3rd. ed., Chapman & Hall/CRC, 2006.
[2] Alfred J. Menezes, Paul C. van Oorschot and Scott A. Vanstone, Handbook of Applied Cryptography, CRC Press, 2001.
[3] Phạm Huy Điển, Hà Huy Khoái, Mã hoá thông tin: Cơ sở toán học và ứng dụng, NXB ĐHQG Hà Nội, 2003.
8. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành:
1. Maple.
2. Cryptool, PGP.
| < Prev |
|---|
Idioms
- Every day is not saturday. (Sông có khúc, người có lúc)
- Doing nothing is doing ill. (Nhàn cư vi bất thiện)
Who's online
Location
38.107.179.219
38.107.179.219Search Bot
unknown unkno

OS
PHP
MySQL
Time
Caching
GZIP
Members
Content
Web Links


Today
Yesterday
This week
Last week
This month
Last month
All days